TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

smartphone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈzmart.fon/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo smartphone

smartphone nghĩa là điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

Nghĩa của smartphone

Danh từ · giống đực

  1. Điện thoại thông minh.
  2. Điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

Câu ví dụ với smartphone

  • Tom ha pulito il suo smartphone. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637076
  • Tom pulì il suo smartphone. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637077
  • L'Algeria produce smartphone. Algeria sản xuất điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11468386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smartphone

Câu hỏi thường gặp

smartphone nghĩa là gì?

smartphone (danh từ) nghĩa là điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

smartphone là giống đực hay giống cái?

smartphone là danh từ giống đực: lo smartphone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.