smartphone
đi với mạo từ: lo smartphone
smartphone nghĩa là điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.
Nghĩa của smartphone
Danh từ · giống đực
- Điện thoại thông minh.
- Điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.
Câu ví dụ với smartphone
- Tom ha pulito il suo smartphone. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637076
- Tom pulì il suo smartphone. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637077
- L'Algeria produce smartphone. Algeria sản xuất điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11468386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smartphone
Câu hỏi thường gặp
smartphone nghĩa là gì?
smartphone (danh từ) nghĩa là điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.
smartphone là giống đực hay giống cái?
smartphone là danh từ giống đực: lo smartphone.