TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sleale

/zleˈa.le/ giọng máy của trình duyệt

sleale nghĩa là bất công.

Nghĩa của sleale

Tính từ

  1. Bất công.

Dạng từ của sleale

Số nhiềusleali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ disloyal; unfair

Câu hỏi thường gặp

sleale nghĩa là gì?

sleale (tính từ) nghĩa là bất công.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.