TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

slinguata

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la slinguata · số nhiều: le slinguate

slinguata nghĩa là cháo lưỡi.

Nghĩa của slinguata

Danh từ · giống cái

  1. Cháo lưỡi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ French kiss

Câu hỏi thường gặp

slinguata nghĩa là gì?

slinguata (danh từ) nghĩa là cháo lưỡi.

slinguata là giống đực hay giống cái?

slinguata là danh từ giống cái: la slinguata, số nhiều le slinguate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.