smeraldo
danh từ giống đực
/zmeˈral.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo smeraldo · số nhiều: gli smeraldi
smeraldo nghĩa là ngọc lục bảo, bích ngọc.
Nghĩa của smeraldo
Danh từ · giống đực
- Ngọc lục bảo, bích ngọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emerald (gemstone)
- Tính từ emerald-like in colour/color; emerald green
Câu hỏi thường gặp
smeraldo nghĩa là gì?
smeraldo (danh từ) nghĩa là ngọc lục bảo, bích ngọc.
smeraldo là giống đực hay giống cái?
smeraldo là danh từ giống đực: lo smeraldo, số nhiều gli smeraldi.