TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

smeraldo

danh từ giống đực
/zmeˈral.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo smeraldo · số nhiều: gli smeraldi

smeraldo nghĩa là ngọc lục bảo, bích ngọc.

Nghĩa của smeraldo

Danh từ · giống đực

  1. Ngọc lục bảo, bích ngọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emerald (gemstone)
  • Tính từ emerald-like in colour/color; emerald green

Câu hỏi thường gặp

smeraldo nghĩa là gì?

smeraldo (danh từ) nghĩa là ngọc lục bảo, bích ngọc.

smeraldo là giống đực hay giống cái?

smeraldo là danh từ giống đực: lo smeraldo, số nhiều gli smeraldi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.