TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

smeriglio

danh từ giống đực
/zmeˈriʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo smeriglio · số nhiều: gli smerigli

smeriglio nghĩa là đá nhám.

Nghĩa của smeriglio

Danh từ · giống đực

  1. Đá nhám.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smeriglio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emery; merlin (Falco columbarius); synonym of sparviero (“sparrowhawk”); porbeagle (Lamna nasus); synonym of palombo comune (“common smooth-hound”); synonym of verdesca (“blue shark”); springald (fitted on galleys-long ship propelled primarily by oars); punt gun

Câu hỏi thường gặp

smeriglio nghĩa là gì?

smeriglio (danh từ) nghĩa là đá nhám.

smeriglio là giống đực hay giống cái?

smeriglio là danh từ giống đực: lo smeriglio, số nhiều gli smerigli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.