smeriglio
danh từ giống đực
/zmeˈriʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo smeriglio · số nhiều: gli smerigli
smeriglio nghĩa là đá nhám.
Nghĩa của smeriglio
Danh từ · giống đực
- Đá nhám.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smeriglio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emery; merlin (Falco columbarius); synonym of sparviero (“sparrowhawk”); porbeagle (Lamna nasus); synonym of palombo comune (“common smooth-hound”); synonym of verdesca (“blue shark”); springald (fitted on galleys-long ship propelled primarily by oars); punt gun
Câu hỏi thường gặp
smeriglio nghĩa là gì?
smeriglio (danh từ) nghĩa là đá nhám.
smeriglio là giống đực hay giống cái?
smeriglio là danh từ giống đực: lo smeriglio, số nhiều gli smerigli.