TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

social

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il social

social nghĩa là truyền thông xã hội.

Nghĩa của social

Danh từ · giống đực

  1. Truyền thông xã hội.

Cụm từ, thành ngữ với social

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ social network; social media

Câu hỏi thường gặp

social nghĩa là gì?

social (danh từ) nghĩa là truyền thông xã hội.

social là giống đực hay giống cái?

social là danh từ giống đực: il social.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.