social network
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il social network
social network nghĩa là mạng lưới xã hội.
Nghĩa của social network
Danh từ · giống đực
- Mạng lưới xã hội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với social network
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ social network
Câu hỏi thường gặp
social network nghĩa là gì?
social network (danh từ) nghĩa là mạng lưới xã hội.
social network là giống đực hay giống cái?
social network là danh từ giống đực: il social network.