TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Società delle Nazioni

giọng máy của trình duyệt

Società delle Nazioni nghĩa là hội quốc liên.

Nghĩa của Società delle Nazioni

Danh từ riêng

  1. Hội quốc liên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng League of Nations

Câu hỏi thường gặp

Società delle Nazioni nghĩa là gì?

Società delle Nazioni (danh từ riêng) nghĩa là hội quốc liên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.