soffietto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il soffietto · số nhiều: i soffietti
soffietto nghĩa là bễ.
Nghĩa của soffietto
Danh từ · giống đực
- Bễ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bellows
Câu hỏi thường gặp
soffietto nghĩa là gì?
soffietto (danh từ) nghĩa là bễ.
soffietto là giống đực hay giống cái?
soffietto là danh từ giống đực: il soffietto, số nhiều i soffietti.