TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

solista

/soˈlis.ta/ giọng máy của trình duyệt

solista nghĩa là độc xướng.

Nghĩa của solista

Tính từ

  1. Độc xướng.

Dạng từ của solista

Giống đực số nhiềusolisti
Giống cái số nhiềusoliste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ solo
  • Danh từ soloist

Câu hỏi thường gặp

solista nghĩa là gì?

solista (tính từ) nghĩa là độc xướng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.