TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

somaro

danh từ giống đực
/soˈma.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il somaro · số nhiều: i somari

somaro nghĩa là lừa.

Nghĩa của somaro

Danh từ · giống đực

  1. Lừa.

Dạng từ của somaro

Giống cáisomara
Giống cái số nhiềusomare

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với somaro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ donkey, ass, jackass; dunce
  • Tính từ stupid, ignorant

Câu hỏi thường gặp

somaro nghĩa là gì?

somaro (danh từ) nghĩa là lừa.

somaro là giống đực hay giống cái?

somaro là danh từ giống đực: il somaro, số nhiều i somari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.