somaro
danh từ giống đực
/soˈma.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il somaro · số nhiều: i somari
somaro nghĩa là lừa.
Nghĩa của somaro
Danh từ · giống đực
- Lừa.
Dạng từ của somaro
| Giống cái | somara |
| Giống cái số nhiều | somare |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với somaro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ donkey, ass, jackass; dunce
- Tính từ stupid, ignorant
Câu hỏi thường gặp
somaro nghĩa là gì?
somaro (danh từ) nghĩa là lừa.
somaro là giống đực hay giống cái?
somaro là danh từ giống đực: il somaro, số nhiều i somari.