sonnambulismo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sonnambulismo · số nhiều: i sonnambulismi
sonnambulismo nghĩa là mộng du.
Nghĩa của sonnambulismo
Danh từ · giống đực
- Mộng du.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ somnambulism, sleepwalking
Câu hỏi thường gặp
sonnambulismo nghĩa là gì?
sonnambulismo (danh từ) nghĩa là mộng du.
sonnambulismo là giống đực hay giống cái?
sonnambulismo là danh từ giống đực: il sonnambulismo, số nhiều i sonnambulismi.