TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soporifero

/so.poˈri.fe.ro/ giọng máy của trình duyệt

soporifero nghĩa là chán.

Nghĩa của soporifero

Tính từ

  1. Nghĩa bóng, Đùa Chán.

Dạng từ của soporifero

Giống cái số ítsoporifera
Giống đực số nhiềusoporiferi
Giống cái số nhiềusoporifere
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ soporific; boring, tedious

Câu hỏi thường gặp

soporifero nghĩa là gì?

soporifero (tính từ) nghĩa là chán.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.