TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sopravvissuto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/so.prav.visˈsu.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sopravvissuto · số nhiều: i sopravvissuti

sopravvissuto nghĩa là người sống sót.

Cũng là một dạng biến đổi của sopravvivere — Sống sót.

Nghĩa của sopravvissuto

Danh từ · giống đực

  1. Người sống sót.

Dạng từ của sopravvissuto

Giống cáisopravvissuta

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sopravvissuto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ survivor

Câu hỏi thường gặp

sopravvissuto nghĩa là gì?

sopravvissuto (danh từ) nghĩa là người sống sót.

sopravvissuto là giống đực hay giống cái?

sopravvissuto là danh từ giống đực: il sopravvissuto, số nhiều i sopravvissuti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.