TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

superstite

danh từ cả hai giống
/suˈpɛrs.ti.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la superstite · số nhiều: i superstiti

superstite nghĩa là người sống sót.

Nghĩa của superstite

Danh từ · cả hai giống

  1. Người sống sót.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superstite

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với superstite

  • Il nonno di Tom era un superstite di un campo di concentramento. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4418659

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ surviving
  • Danh từ survivor

Câu hỏi thường gặp

superstite nghĩa là gì?

superstite (danh từ) nghĩa là người sống sót.

superstite là giống đực hay giống cái?

superstite là danh từ cả hai giống: il/la superstite, số nhiều i superstiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.