superstite
đi với mạo từ: il/la superstite · số nhiều: i superstiti
superstite nghĩa là người sống sót.
Nghĩa của superstite
Danh từ · cả hai giống
- Người sống sót.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superstite
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với superstite
- Il nonno di Tom era un superstite di un campo di concentramento. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4418659
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ surviving
- Danh từ survivor
Câu hỏi thường gặp
superstite nghĩa là gì?
superstite (danh từ) nghĩa là người sống sót.
superstite là giống đực hay giống cái?
superstite là danh từ cả hai giống: il/la superstite, số nhiều i superstiti.