TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sorbo

danh từ giống đực
/ˈsɔr.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sorbo · số nhiều: i sorbi

sorbo nghĩa là thanh hương trà.

Nghĩa của sorbo

Danh từ · giống đực

  1. Thanh hương trà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ service tree (Sorbus domestica); rowan or other tree of the genus Sorbus

Câu hỏi thường gặp

sorbo nghĩa là gì?

sorbo (danh từ) nghĩa là thanh hương trà.

sorbo là giống đực hay giống cái?

sorbo là danh từ giống đực: il sorbo, số nhiều i sorbi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.