TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sorveglianza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sor.veʎˈʎan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sorveglianza · số nhiều: le sorveglianze

sorveglianza nghĩa là sự giám sát.

Nghĩa của sorveglianza

Danh từ · giống cái

  1. Sự giám sát.

Họ từ của sorveglianza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ supervision; surveillance

Câu hỏi thường gặp

sorveglianza nghĩa là gì?

sorveglianza (danh từ) nghĩa là sự giám sát.

sorveglianza là giống đực hay giống cái?

sorveglianza là danh từ giống cái: la sorveglianza, số nhiều le sorveglianze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.