TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sottobicchiere

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sottobicchiere · số nhiều: i sottobicchieri

sottobicchiere nghĩa là giấy lót li, lót cốc.

Nghĩa của sottobicchiere

Danh từ · giống đực

  1. Giấy lót li, lót cốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coaster (small mat under a glass)

Câu hỏi thường gặp

sottobicchiere nghĩa là gì?

sottobicchiere (danh từ) nghĩa là giấy lót li, lót cốc.

sottobicchiere là giống đực hay giống cái?

sottobicchiere là danh từ giống đực: il sottobicchiere, số nhiều i sottobicchieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.