sottocomitato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sottocomitato · số nhiều: i sottocomitati
sottocomitato nghĩa là tiểu ban, phân ban.
Nghĩa của sottocomitato
Danh từ · giống đực
- Tiểu ban, phân ban.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subcommittee
Câu hỏi thường gặp
sottocomitato nghĩa là gì?
sottocomitato (danh từ) nghĩa là tiểu ban, phân ban.
sottocomitato là giống đực hay giống cái?
sottocomitato là danh từ giống đực: il sottocomitato, số nhiều i sottocomitati.