sottodominio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sottodominio · số nhiều: i sottodomini
sottodominio nghĩa là tên miền phụ.
Nghĩa của sottodominio
Danh từ · giống đực
- Tên miền phụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subdomain
Câu hỏi thường gặp
sottodominio nghĩa là gì?
sottodominio (danh từ) nghĩa là tên miền phụ.
sottodominio là giống đực hay giống cái?
sottodominio là danh từ giống đực: il sottodominio, số nhiều i sottodomini.