sottopasso
danh từ giống đực
/sot.toˈpas.so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sottopasso · số nhiều: i sottopassi
sottopasso nghĩa là hầm đi bộ.
Nghĩa của sottopasso
Danh từ · giống đực
- Hầm đi bộ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ underpass; subway (pedestrian)
Câu hỏi thường gặp
sottopasso nghĩa là gì?
sottopasso (danh từ) nghĩa là hầm đi bộ.
sottopasso là giống đực hay giống cái?
sottopasso là danh từ giống đực: il sottopasso, số nhiều i sottopassi.