TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sottotenente

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sottotenente · số nhiều: i sottotenenti

sottotenente nghĩa là thiếu úy.

Nghĩa của sottotenente

Danh từ · giống đực

  1. Thiếu úy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ second lieutenant

Câu hỏi thường gặp

sottotenente nghĩa là gì?

sottotenente (danh từ) nghĩa là thiếu úy.

sottotenente là giống đực hay giống cái?

sottotenente là danh từ giống đực: il sottotenente, số nhiều i sottotenenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.