sottotenente
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sottotenente · số nhiều: i sottotenenti
sottotenente nghĩa là thiếu úy.
Nghĩa của sottotenente
Danh từ · giống đực
- Thiếu úy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ second lieutenant
Câu hỏi thường gặp
sottotenente nghĩa là gì?
sottotenente (danh từ) nghĩa là thiếu úy.
sottotenente là giống đực hay giống cái?
sottotenente là danh từ giống đực: il sottotenente, số nhiều i sottotenenti.