spacciatore
đi với mạo từ: lo spacciatore · số nhiều: gli spacciatori
spacciatore nghĩa là kẻ buôn ma túy.
Nghĩa của spacciatore
Danh từ · giống đực
- Kẻ buôn ma túy. (biên soạn)
Dạng từ của spacciatore
| Giống cái | spacciatrice |
Câu ví dụ với spacciatore
- È uno spacciatore. Hắn là kẻ buôn thuốc phiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9712915
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pusher (of drugs)
Câu hỏi thường gặp
spacciatore nghĩa là gì?
spacciatore (danh từ) nghĩa là kẻ buôn ma túy.
spacciatore là giống đực hay giống cái?
spacciatore là danh từ giống đực: lo spacciatore, số nhiều gli spacciatori.