TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spam

danh từ giống đực
/ˈspam/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spam

spam nghĩa là thư rác.

Nghĩa của spam

Danh từ · giống đực

  1. Thư rác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spam

Câu hỏi thường gặp

spam nghĩa là gì?

spam (danh từ) nghĩa là thư rác.

spam là giống đực hay giống cái?

spam là danh từ giống đực: lo spam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.