spauracchio
danh từ giống đực
/spa.uˈrak.kjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo spauracchio · số nhiều: gli spauracchi
spauracchio nghĩa là bẹo chim, bồ nhìn, bù nhìn.
Nghĩa của spauracchio
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Bẹo chim, bồ nhìn, bù nhìn, mặt mả.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spauracchio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scarecrow; anything eliciting fear or dread; bugaboo; a scaringly ugly or haggard person
Câu hỏi thường gặp
spauracchio nghĩa là gì?
spauracchio (danh từ) nghĩa là bẹo chim, bồ nhìn, bù nhìn.
spauracchio là giống đực hay giống cái?
spauracchio là danh từ giống đực: lo spauracchio, số nhiều gli spauracchi.