TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spauracchio

danh từ giống đực
/spa.uˈrak.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spauracchio · số nhiều: gli spauracchi

spauracchio nghĩa là bẹo chim, bồ nhìn, bù nhìn.

Nghĩa của spauracchio

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Bẹo chim, bồ nhìn, bù nhìn, mặt mả.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spauracchio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scarecrow; anything eliciting fear or dread; bugaboo; a scaringly ugly or haggard person

Câu hỏi thường gặp

spauracchio nghĩa là gì?

spauracchio (danh từ) nghĩa là bẹo chim, bồ nhìn, bù nhìn.

spauracchio là giống đực hay giống cái?

spauracchio là danh từ giống đực: lo spauracchio, số nhiều gli spauracchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.