spazioporto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo spazioporto · số nhiều: gli spazioporti
spazioporto nghĩa là sân bay vũ trụ.
Nghĩa của spazioporto
Danh từ · giống đực
- Sân bay vũ trụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spaceport; cosmodrome
Câu hỏi thường gặp
spazioporto nghĩa là gì?
spazioporto (danh từ) nghĩa là sân bay vũ trụ.
spazioporto là giống đực hay giống cái?
spazioporto là danh từ giống đực: lo spazioporto, số nhiều gli spazioporti.