TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

speaker

danh từ giống đực
/ˈspi.ker/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo speaker

speaker nghĩa là phát thanh viên.

Nghĩa của speaker

Danh từ · giống đực

  1. Phát thanh viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ announcer, commentator (radio, TV); speaker (parliamentary)

Câu hỏi thường gặp

speaker nghĩa là gì?

speaker (danh từ) nghĩa là phát thanh viên.

speaker là giống đực hay giống cái?

speaker là danh từ giống đực: lo speaker.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.