speaker
danh từ giống đực
/ˈspi.ker/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo speaker
speaker nghĩa là phát thanh viên.
Nghĩa của speaker
Danh từ · giống đực
- Phát thanh viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ announcer, commentator (radio, TV); speaker (parliamentary)
Câu hỏi thường gặp
speaker nghĩa là gì?
speaker (danh từ) nghĩa là phát thanh viên.
speaker là giống đực hay giống cái?
speaker là danh từ giống đực: lo speaker.