specchietto retrovisore
đi với mạo từ: lo specchietto retrovisore · số nhiều: gli specchietti retrovisori
specchietto retrovisore nghĩa là gương chiếu hậu, kính chiếu hậu, kiếng chiếu hậu.
Nghĩa của specchietto retrovisore
Danh từ · giống đực
- Gương chiếu hậu, kính chiếu hậu, kiếng chiếu hậu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specchietto retrovisore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rear-view mirror
Câu hỏi thường gặp
specchietto retrovisore nghĩa là gì?
specchietto retrovisore (danh từ) nghĩa là gương chiếu hậu, kính chiếu hậu, kiếng chiếu hậu.
specchietto retrovisore là giống đực hay giống cái?
specchietto retrovisore là danh từ giống đực: lo specchietto retrovisore, số nhiều gli specchietti retrovisori.