TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spennacchiare

giọng máy của trình duyệt

spennacchiare nghĩa là nhổ.

Nghĩa của spennacchiare

Động từ

  1. Nhổ.

Chia động từ spennacchiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: spennacchiatoDanh động từ: spennacchiando

Hiện tại presente

  • io spennacchio
  • tu spennacchi
  • lui/lei spennacchia
  • noi spennacchiamo
  • voi spennacchiate
  • loro spennacchiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho spennacchiato
  • tu hai spennacchiato
  • lui/lei ha spennacchiato
  • noi abbiamo spennacchiato
  • voi avete spennacchiato
  • loro hanno spennacchiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io spennacchiavo
  • tu spennacchiavi
  • lui/lei spennacchiava
  • noi spennacchiavamo
  • voi spennacchiavate
  • loro spennacchiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io spennacchiai
  • tu spennacchiasti
  • lui/lei spennacchiò
  • noi spennacchiammo
  • voi spennacchiaste
  • loro spennacchiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io spennacchierò
  • tu spennacchierai
  • lui/lei spennacchierà
  • noi spennacchieremo
  • voi spennacchierete
  • loro spennacchieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io spennacchierei
  • tu spennacchieresti
  • lui/lei spennacchierebbe
  • noi spennacchieremmo
  • voi spennacchiereste
  • loro spennacchierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io spennacchi
  • che tu spennacchi
  • che lui/lei spennacchi
  • che noi spennacchiamo
  • che voi spennacchiate
  • che loro spennacchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io spennacchiassi
  • che tu spennacchiassi
  • che lui/lei spennacchiasse
  • che noi spennacchiassimo
  • che voi spennacchiaste
  • che loro spennacchiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • spennacchia! (tu)
  • spennacchi! (lei)
  • spennacchiamo! (noi)
  • spennacchiate! (voi)
  • spennacchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spennacchiare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pluck feathers from (mostly in a bad way); to fleece, to rip off

Câu hỏi thường gặp

spennacchiare nghĩa là gì?

spennacchiare (động từ) nghĩa là nhổ.

Chia động từ spennacchiare ở thì hiện tại thế nào?

io spennacchio, tu spennacchi, lui/lei spennacchia, noi spennacchiamo, voi spennacchiate, loro spennacchiano. Phân từ quá khứ: spennacchiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.