TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spicchio

danh từ giống đực
/ˈspik.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spicchio · số nhiều: gli spicchi

spicchio nghĩa là tép.

Nghĩa của spicchio

Danh từ · giống đực

  1. Tép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ segment (of a citrus fruit); clove (bulb of garlic); wedge (wedge-shaped piece of food); slice (of cake); crescent (of moon); any arm or point of a cross; any ray of a star

Câu hỏi thường gặp

spicchio nghĩa là gì?

spicchio (danh từ) nghĩa là tép.

spicchio là giống đực hay giống cái?

spicchio là danh từ giống đực: lo spicchio, số nhiều gli spicchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.