spicchio
danh từ giống đực
/ˈspik.kjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo spicchio · số nhiều: gli spicchi
spicchio nghĩa là tép.
Nghĩa của spicchio
Danh từ · giống đực
- Tép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ segment (of a citrus fruit); clove (bulb of garlic); wedge (wedge-shaped piece of food); slice (of cake); crescent (of moon); any arm or point of a cross; any ray of a star
Câu hỏi thường gặp
spicchio nghĩa là gì?
spicchio (danh từ) nghĩa là tép.
spicchio là giống đực hay giống cái?
spicchio là danh từ giống đực: lo spicchio, số nhiều gli spicchi.