TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spicciarsi

giọng máy của trình duyệt

spicciarsi nghĩa là mau lên, nhanh lên, vội lên.

Nghĩa của spicciarsi

Động từ

  1. Mau lên, nhanh lên, vội lên.

Chia động từ spicciarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: spicciatosiDanh động từ: spicciandosi

Hiện tại presente

  • io mi spiccio
  • tu ti spicci
  • lui/lei si spiccia
  • noi ci spicciamo
  • voi vi spicciate
  • loro si spicciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono spicciatosi
  • tu sei spicciatosi
  • lui/lei è spicciatosi
  • noi siamo spicciatosi
  • voi siete spicciatosi
  • loro sono spicciatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi spicciavo
  • tu ti spicciavi
  • lui/lei si spicciava
  • noi ci spicciavamo
  • voi vi spicciavate
  • loro si spicciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi spicciai
  • tu ti spicciasti
  • lui/lei si spicciò
  • noi ci spicciammo
  • voi vi spicciaste
  • loro si spicciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi spiccerò
  • tu ti spiccerai
  • lui/lei si spiccerà
  • noi ci spicceremo
  • voi vi spiccerete
  • loro si spicceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi spiccerei
  • tu ti spicceresti
  • lui/lei si spiccerebbe
  • noi ci spicceremmo
  • voi vi spiccereste
  • loro si spiccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi spicci
  • che tu ti spicci
  • che lui/lei si spicci
  • che noi ci spicciamo
  • che voi vi spicciate
  • che loro si spiccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi spicciassi
  • che tu ti spicciassi
  • che lui/lei si spicciasse
  • che noi ci spicciassimo
  • che voi vi spicciaste
  • che loro si spicciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • spicciati! (tu)
  • si spicci! (lei)
  • spicciamoci! (noi)
  • spicciatevi! (voi)
  • si spiccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hurry up

Câu hỏi thường gặp

spicciarsi nghĩa là gì?

spicciarsi (động từ) nghĩa là mau lên, nhanh lên, vội lên.

Chia động từ spicciarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi spiccio, tu ti spicci, lui/lei si spiccia, noi ci spicciamo, voi vi spicciate, loro si spicciano. Phân từ quá khứ: spicciatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.