TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spillo

danh từ giống đực
/ˈspil.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spillo · số nhiều: gli spilli

spillo nghĩa là ghim, đinh ghim.

Nghĩa của spillo

Danh từ · giống đực

  1. Ghim, đinh ghim.

Họ từ của spillo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pin; hatpin; tiepin

Câu hỏi thường gặp

spillo nghĩa là gì?

spillo (danh từ) nghĩa là ghim, đinh ghim.

spillo là giống đực hay giống cái?

spillo là danh từ giống đực: lo spillo, số nhiều gli spilli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.