TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

splene

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo splene · số nhiều: gli spleni

splene nghĩa là lách, lá lách.

Nghĩa của splene

Danh từ · giống đực

  1. Lách, lá lách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splene

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spleen

Câu hỏi thường gặp

splene nghĩa là gì?

splene (danh từ) nghĩa là lách, lá lách.

splene là giống đực hay giống cái?

splene là danh từ giống đực: lo splene, số nhiều gli spleni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.