spora
danh từ giống cái
/ˈspɔ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la spora · số nhiều: le spore
spora nghĩa là bào tử.
Nghĩa của spora
Danh từ · giống cái
- Bào tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spore
Câu hỏi thường gặp
spora nghĩa là gì?
spora (danh từ) nghĩa là bào tử.
spora là giống đực hay giống cái?
spora là danh từ giống cái: la spora, số nhiều le spore.