sputare nel piatto in cui si mangia
giọng máy của trình duyệt
sputare nel piatto in cui si mangia nghĩa là ăn cháo đá bát.
Nghĩa của sputare nel piatto in cui si mangia
Động từ
- Ăn cháo đá bát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bite the hand that feeds one; to saw off the branch one is sitting on
Câu hỏi thường gặp
sputare nel piatto in cui si mangia nghĩa là gì?
sputare nel piatto in cui si mangia (động từ) nghĩa là ăn cháo đá bát.