TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sputo

danh từ giống đực
/ˈspu.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sputo · số nhiều: gli sputi

sputo nghĩa là nước bọt.

Cũng là một dạng biến đổi của sputare — Nhổ, khạc nhổ.

Nghĩa của sputo

Danh từ · giống đực

  1. Nước bọt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spittle, spit, sputum

Câu hỏi thường gặp

sputo nghĩa là gì?

sputo (danh từ) nghĩa là nước bọt.

sputo là giống đực hay giống cái?

sputo là danh từ giống đực: lo sputo, số nhiều gli sputi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.