TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

squama

danh từ giống cái
/ˈskwa.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la squama · số nhiều: le squame

squama nghĩa là vảy.

Nghĩa của squama

Danh từ · giống cái

  1. Vảy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squama

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scale (keratin piece covering the skin of reptiles and fishes); squama

Câu hỏi thường gặp

squama nghĩa là gì?

squama (danh từ) nghĩa là vảy.

squama là giống đực hay giống cái?

squama là danh từ giống cái: la squama, số nhiều le squame.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.