TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scaglia

danh từ giống cái
/ˈskaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scaglia · số nhiều: le scaglie

scaglia nghĩa là vảy, mảnh tước.

Nghĩa của scaglia

Danh từ · giống cái

  1. Vảy.
  2. Mảnh tước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaglia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scale (keratin piece covering the skin of reptiles and fishes); flake, sliver; splinter; an unkept beard, not shaven for a long time; a suburbanite girl, especially uncouth, (by extension) a prostitute, slut

Câu hỏi thường gặp

scaglia nghĩa là gì?

scaglia (danh từ) nghĩa là vảy, mảnh tước.

scaglia là giống đực hay giống cái?

scaglia là danh từ giống cái: la scaglia, số nhiều le scaglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.