scaglia
danh từ giống cái
/ˈskaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scaglia · số nhiều: le scaglie
scaglia nghĩa là vảy, mảnh tước.
Nghĩa của scaglia
Danh từ · giống cái
- Vảy.
- Mảnh tước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaglia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scale (keratin piece covering the skin of reptiles and fishes); flake, sliver; splinter; an unkept beard, not shaven for a long time; a suburbanite girl, especially uncouth, (by extension) a prostitute, slut
Câu hỏi thường gặp
scaglia nghĩa là gì?
scaglia (danh từ) nghĩa là vảy, mảnh tước.
scaglia là giống đực hay giống cái?
scaglia là danh từ giống cái: la scaglia, số nhiều le scaglie.