stagnazione
danh từ giống cái
/staɲ.ɲatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la stagnazione · số nhiều: le stagnazioni
stagnazione nghĩa là đình đốn, đình trệ, đình trệ kinh tế.
Nghĩa của stagnazione
Danh từ · giống cái
- Đình đốn, đình trệ.
- Đình trệ kinh tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stagnation
Câu hỏi thường gặp
stagnazione nghĩa là gì?
stagnazione (danh từ) nghĩa là đình đốn, đình trệ, đình trệ kinh tế.
stagnazione là giống đực hay giống cái?
stagnazione là danh từ giống cái: la stagnazione, số nhiều le stagnazioni.