TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stagnazione

danh từ giống cái
/staɲ.ɲatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stagnazione · số nhiều: le stagnazioni

stagnazione nghĩa là đình đốn, đình trệ, đình trệ kinh tế.

Nghĩa của stagnazione

Danh từ · giống cái

  1. Đình đốn, đình trệ.
  2. Đình trệ kinh tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stagnation

Câu hỏi thường gặp

stagnazione nghĩa là gì?

stagnazione (danh từ) nghĩa là đình đốn, đình trệ, đình trệ kinh tế.

stagnazione là giống đực hay giống cái?

stagnazione là danh từ giống cái: la stagnazione, số nhiều le stagnazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.