stallatico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stallatico · số nhiều: gli stallatici
stallatico nghĩa là phân, phân bón.
Nghĩa của stallatico
Danh từ · giống đực
- Phân, phân bón.
Dạng từ của stallatico
| Giống cái | stallatica |
| Giống cái số nhiều | stallatiche |
Họ từ của stallatico
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stable
- Danh từ manure; stabling (action, charge)
Câu hỏi thường gặp
stallatico nghĩa là gì?
stallatico (danh từ) nghĩa là phân, phân bón.
stallatico là giống đực hay giống cái?
stallatico là danh từ giống đực: lo stallatico, số nhiều gli stallatici.