TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stallatico

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stallatico · số nhiều: gli stallatici

stallatico nghĩa là phân, phân bón.

Nghĩa của stallatico

Danh từ · giống đực

  1. Phân, phân bón.

Dạng từ của stallatico

Giống cáistallatica
Giống cái số nhiềustallatiche

Họ từ của stallatico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stable
  • Danh từ manure; stabling (action, charge)

Câu hỏi thường gặp

stallatico nghĩa là gì?

stallatico (danh từ) nghĩa là phân, phân bón.

stallatico là giống đực hay giống cái?

stallatico là danh từ giống đực: lo stallatico, số nhiều gli stallatici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.