TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

statica

danh từ giống cái
/ˈsta.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la statica · số nhiều: le statiche

statica nghĩa là tĩnh học.

Nghĩa của statica

Danh từ · giống cái

  1. Tĩnh học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ statics

Câu hỏi thường gặp

statica nghĩa là gì?

statica (danh từ) nghĩa là tĩnh học.

statica là giống đực hay giống cái?

statica là danh từ giống cái: la statica, số nhiều le statiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.