Stato-nazione
danh từ giống cái
/ˈsta.to natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la Stato-nazione · số nhiều: le Stato-nazioni
Stato-nazione nghĩa là quốc gia dân tộc.
Nghĩa của Stato-nazione
Danh từ · giống cái
- Quốc gia dân tộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nation-state
Câu hỏi thường gặp
Stato-nazione nghĩa là gì?
Stato-nazione (danh từ) nghĩa là quốc gia dân tộc.
Stato-nazione là giống đực hay giống cái?
Stato-nazione là danh từ giống cái: la Stato-nazione, số nhiều le Stato-nazioni.