TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

statuetta

danh từ giống cái
/sta.tuˈet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la statuetta · số nhiều: le statuette

statuetta nghĩa là bức tượng nhỏ.

Nghĩa của statuetta

Danh từ · giống cái

  1. Bức tượng nhỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ figurine, statuette

Câu hỏi thường gặp

statuetta nghĩa là gì?

statuetta (danh từ) nghĩa là bức tượng nhỏ.

statuetta là giống đực hay giống cái?

statuetta là danh từ giống cái: la statuetta, số nhiều le statuette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.