TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sterlina

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sterˈli.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sterlina · số nhiều: le sterline

sterlina nghĩa là bảng.

Nghĩa của sterlina

Danh từ · giống cái

  1. Bảng.

Cụm từ, thành ngữ với sterlina

Câu ví dụ với sterlina

  • Perché un solo minuto costa quasi quattro sterline. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3277010
  • Costa due sterline. cái này hai pound. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724394

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pound, sterling

Câu hỏi thường gặp

sterlina nghĩa là gì?

sterlina (danh từ) nghĩa là bảng.

sterlina là giống đực hay giống cái?

sterlina là danh từ giống cái: la sterlina, số nhiều le sterline.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.