TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sterno

danh từ giống đực
/ˈstɛr.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sterno · số nhiều: gli sterni

sterno nghĩa là xương ức.

Nghĩa của sterno

Danh từ · giống đực

  1. Xương ức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ breastbone, sternum

Câu hỏi thường gặp

sterno nghĩa là gì?

sterno (danh từ) nghĩa là xương ức.

sterno là giống đực hay giống cái?

sterno là danh từ giống đực: lo sterno, số nhiều gli sterni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.