TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sterratore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sterratore · số nhiều: gli sterratori

sterratore nghĩa là người xới đất.

Nghĩa của sterratore

Danh từ · giống đực

  1. Người xới đất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ navvy; excavator

Câu hỏi thường gặp

sterratore nghĩa là gì?

sterratore (danh từ) nghĩa là người xới đất.

sterratore là giống đực hay giống cái?

sterratore là danh từ giống đực: lo sterratore, số nhiều gli sterratori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.