stetoscopio
danh từ giống đực
/ste.tosˈkɔ.pjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stetoscopio · số nhiều: gli stetoscopi
stetoscopio nghĩa là ống nghe.
Nghĩa của stetoscopio
Danh từ · giống đực
- Ống nghe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stethoscope
Câu hỏi thường gặp
stetoscopio nghĩa là gì?
stetoscopio (danh từ) nghĩa là ống nghe.
stetoscopio là giống đực hay giống cái?
stetoscopio là danh từ giống đực: lo stetoscopio, số nhiều gli stetoscopi.