TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stigmate

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stigmate

stigmate nghĩa là dấu thánh.

Nghĩa của stigmate

Danh từ · giống cái

  1. Dấu thánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stigmata

Câu hỏi thường gặp

stigmate nghĩa là gì?

stigmate (danh từ) nghĩa là dấu thánh.

stigmate là giống đực hay giống cái?

stigmate là danh từ giống cái: la stigmate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.