TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stilo

danh từ giống đực
/ˈsti.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stilo · số nhiều: gli stili

stilo nghĩa là vòi nhụy.

Nghĩa của stilo

Danh từ · giống đực

  1. Vòi nhụy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ style (part of pistil); beam; needle, stylus; gnomon; fountain pen
  • Tiền tố stylo-

Câu hỏi thường gặp

stilo nghĩa là gì?

stilo (danh từ) nghĩa là vòi nhụy.

stilo là giống đực hay giống cái?

stilo là danh từ giống đực: lo stilo, số nhiều gli stili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.