TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stoico

giọng máy của trình duyệt

stoico nghĩa là khắc kỉ.

Nghĩa của stoico

Tính từ

  1. Khắc kỉ.

Dạng từ của stoico

Giống cái số ítstoica
Giống đực số nhiềustoici
Giống cái số nhiềustoiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stoic; stoical

Câu hỏi thường gặp

stoico nghĩa là gì?

stoico (tính từ) nghĩa là khắc kỉ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.